đáo nhiệm
Định nghĩa
- Động từ:
- Đến nơi làm việc mới để bắt đầu nhận và thực hiện nhiệm vụ, chức vụ được giao: Hành động chính thức của một cá nhân khi được bổ nhiệm vào một vị trí công tác mới, di chuyển đến địa điểm làm việc đó và bắt đầu đảm nhận công việc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tân giám đốc sẽ chính thức đáo nhiệm vào tuần tới. (Vị giám đốc mới sẽ chính thức đến nhận việc vào tuần tới.)
- Sau khi nhận quyết định bổ nhiệm, ông ấy đã lập tức đáo nhiệm tại chi nhánh mới. (Sau khi nhận quyết định bổ nhiệm, ông ấy đã lập tức đến nhận nhiệm vụ tại chi nhánh mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thời gian đáo nhiệm": Khoảng thời gian quy định hoặc dự kiến để một người đến nhận nhiệm vụ mới.
- Theo quy định, thời gian đáo nhiệm không được quá 15 ngày kể từ khi nhận quyết định. (Theo quy định, thời gian đến nhận nhiệm vụ không được quá 15 ngày kể từ khi nhận quyết định.)
Biến thể và từ liên quan
Nhậm chức (động từ): Bắt đầu giữ một chức vụ chính thức, thường trang trọng hơn và dùng cho các chức vụ cao cấp.
- Tổng thống mới sẽ nhậm chức vào tháng Một. (Vị tổng thống mới sẽ bắt đầu giữ chức vụ vào tháng Một.)
Nhận nhiệm sở (cụm động từ): Đến nhận nơi làm việc, nhiệm vụ mới, nghĩa tương tự "đáo nhiệm".
- Các giáo viên mới đã đến nhận nhiệm sở tại trường. (Các giáo viên mới đã đến nhận nơi công tác tại trường.)
Từ đồng nghĩa
- Đến nhận việc: Đến nơi để bắt đầu công việc được giao.
- Nhận nhiệm vụ mới: Bắt đầu đảm nhận một nhiệm vụ mới.
Từ trái nghĩa
- Mãn nhiệm: Kết thúc thời gian đảm nhận một chức vụ, nhiệm vụ.
- Thôi nhiệm: Ngừng giữ một chức vụ, nhiệm vụ (có thể trước khi kết thúc nhiệm kỳ).